tỷ giá usd chợ đen ngày hôm nay

tỷ giá usd chợ đen ngày hôm nay được cập nhật song song với tỷ giá usd liên ngân hàng nhà nước việt nam ở thời điểm hiện tại bảng tỷ giá ngoại tệ trực tuyến

tỷ giá usd chợ đen ngày hôm nay

tỷ giá usd chợ đen ngày hôm nay

Cập nhật theo bảng tỷ giá ngoại tệ trực tuyến tỷ giá USD thị trường so sánh với tỉ giá đô la liên ngân hàng có những biến đổi như sau:

bảng tỷ giá ngoại tệ trực tuyến

Tỷ giá giao dịch ngày 20/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 334 16 432 16 579
CAD CANADIAN DOLLAR 16 729 16 881 17 100
CHF SWISS FRANCE 21 876 22 031 22 316
CNY CHINESE YUAN 3 224 3 257 3 292
EUR EURO 23 510 23 581 23 792
GBP BRITISH POUND 27 905 28 102 28 352
HKD HONGKONG DOLLAR 2 888 2 909 2 952
JPY JAPANESE YEN 192 194 195
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 530 15 640 15 811
THB THAI BAHT 622 622 648
USD US DOLLAR 22 715 22 715 22 785

Tỷ giá giao dịch ngày 15/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 663 16 764 16 988
CAD CANADIAN DOLLAR 16 853 17 006 17 234
CHF SWISS FRANCE 21 941 22 096 22 392
CNY CHINESE YUAN 3 230 3 262 3 299
EUR EURO 23 675 23 747 24 065
GBP BRITISH POUND 28 206 28 405 28 671
HKD HONGKONG DOLLAR 2 890 2 910 2 955
JPY JAPANESE YEN 191 192 195
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 634 15 745 15 924
THB THAI BAHT 624 624 651
USD US DOLLAR 22 700 22 700 22 770

Tỷ giá giao dịch ngày 14/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 831 16 933 17 084
CAD CANADIAN DOLLAR 17 044 17 198 17 421
CHF SWISS FRANCE 22 181 22 338 22 627
CNY CHINESE YUAN 3 240 3 273 3 309
EUR EURO 23 986 24 058 24 272
GBP BRITISH POUND 28 415 28 616 28 871
HKD HONGKONG DOLLAR 2 887 2 908 2 951
JPY JAPANESE YEN 195 197 198
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 751 15 862 16 036
THB THAI BAHT 627 627 653
USD US DOLLAR 22 670 22 670 22 750

Tỷ giá giao dịch ngày  13/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 806 16 908 17 066
CAD CANADIAN DOLLAR 16 996 17 151 17 381
CHF SWISS FRANCE 22 063 22 218 22 516
CNY CHINESE YUAN 3 230 3 263 3 300
EUR EURO 23 921 23 993 24 217
GBP BRITISH POUND 28 381 28 581 28 849
HKD HONGKONG DOLLAR 2 878 2 898 2 943
JPY JAPANESE YEN 194 196 198
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 718 15 829 16 009
THB THAI BAHT 624 624 650
USD US DOLLAR 22 600 22 600 22 680

Tỷ giá giao dịch ngày 09/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 696 16 796 16 954
CAD CANADIAN DOLLAR 16 895 17 048 17 277
CHF SWISS FRANCE 21 992 22 147 22 444
CNY CHINESE YUAN 3 242 3 274 3 312
EUR EURO 23 858 23 930 24 154
GBP BRITISH POUND 28 165 28 364 28 629
HKD HONGKONG DOLLAR 2 877 2 897 2 942
JPY JAPANESE YEN 195 197 199
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 709 15 819 16 000
THB THAI BAHT 623 623 649
USD US DOLLAR 22 610 22 610 22 690

Tỷ giá giao dịch ngày 08/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 794 16 895 17 054
CAD CANADIAN DOLLAR 16 885 17 038 17 267
CHF SWISS FRANCE 22 221 22 377 22 677
CNY CHINESE YUAN 3 246 3 278 3 316
EUR EURO 24 216 24 289 24 517
GBP BRITISH POUND 28 321 28 521 28 788
HKD HONGKONG DOLLAR 2 881 2 901 2 946
JPY JAPANESE YEN 197 199 200
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 804 15 915 16 097
THB THAI BAHT 624 624 650
USD US DOLLAR 22 620 22 620 22 700

Tỷ giá giao dịch ngày 07/12/2016 là:

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 700 16 801 16 951
CAD CANADIAN DOLLAR 16 847 17 000 17 220
CHF SWISS FRANCE 22 217 22 374 22 664
CNY CHINESE YUAN 3 248 3 281 3 316
EUR EURO 24 180 24 253 24 469
GBP BRITISH POUND 28 457 28 658 28 914
HKD HONGKONG DOLLAR 2 888 2 908 2 952
JPY JAPANESE YEN 196 198 200
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 789 15 900 16 074
THB THAI BAHT 625 625 651
USD US DOLLAR 22 680 22 680 22 760
Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 16 685 16 785 16 942
CAD CANADIAN DOLLAR 16 755 16 908 17 134
CHF SWISS FRANCE 22 052 22 208 22 506
CNY CHINESE YUAN 3 247 3 279 3 317
EUR EURO 23 795 23 866 24 090
GBP BRITISH POUND 28 433 28 634 28 902
HKD HONGKONG DOLLAR 2 884 2 905 2 950
JPY JAPANESE YEN 197 199 201
SGD SINGAPORE DOLLAR 15 739 15 850 16 031
THB THAI BAHT 624 624 650
USD US DOLLAR 22 655 22 655 22 735

Tỷ giá của Hội sở chính được cập nhật chỉ mang tính chất tham khảo. Tỷ giá có thể thay đổi trong ngày nên bạn có thể xem lại vào lúc 16h hàng ngày.

Tỷ giá của Hội sở chính được cập nhật chỉ mang tính chất tham khảo. Tỷ giá có thể thay đổi trong ngày nên bạn có thể xem lại vào lúc 16h hàng ngày.

tỷ giá ngoại tệ 24 giờ

Theo Vietnamnet

Trên thị trường trong nước sáng 20/12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 22.144 đồng, không đổi so với phiên liền trước. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá sàn mà các ngân hàng được áp dụng là 21.479 đồng và tỷ giá trần là 22.808 đồng/USD.

Phần lớn các NHTM giữ nguyên giá mua bán USD so với cuối giờ chiều phiên liền trước phổ biến ở mức: 22.700 đồng/USD – 22.780 đồng/USD.

Tính tới 80h30 sáng 20/12:

  • VietinBank và BIDV cùng niêm yết giá USD ở mức: 22.720 đồng/USD – 22.790 đồng/USD
  • Vietcombank: 22.715 đồng/USD – 22.785 đồng/USD
  • ACB: 22.690 đồng/USD – 22.800 đồng/USD.

Đồng euro được các NH niêm yết phổ biến giảm 150 đồng so với cuối giờ chiều 19/12 xuống: 23.510 đồng (mua) và 23.791 đồng (bán). Bảng Anh được niêm yết giảm 197 đồng xuống: 27.904 đồng (mua) và 28.352 đồng (bán). Yên Nhật được mua vào ở mức 191,6 đồng và bán ra ở mức 195,2 đồng (tăng 0,02 đồng).

Tính tới 6h00 sáng ngày 20/12 (giờ Việt Nam), trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,35% lên 103,14 điểm.

USD tăng tiếp so với euro lên mức: 1 euro đổi 1,0400 so với mức USD 1 euro đổi 1,0419 USD so với cùng giờ phiên cuối tuần trước. USD tăng so với bảng Anh lên mức: 1,2389 USD đổi 1 bảng Anh so với mức 1,2424 USD đổi 1 bảng Anh.

Tuy nhiên, USD giảm so với yen Nhật xuống: 117,11 yen đổi 1 USD so với mức 118,25 yen đổi 1 USD.

Đêm qua, đồng USD tiếp tục tăng vọt so với phần lớn các đồng tiền chủ chốt khác như euro và bảng Anh do giới đầu tư tiếp tục kỳ vọng vào nền kinh tế Mỹ và những bất ổn xảy ra khắp nơi trên thế giới.

Đêm qua, nói chuyện trước sinh viên của Trường đại học University of Baltimore, bà chủ tịch Fed Janet Yellen cho biết, thị trường lao động của Mỹ ở trạng thái tốt nhất trong gần một thập kỷ qua và sinh viên ra trường sẽ nhận được mức lương tốt hơn.

Nền kinh tế Mỹ đang có dấu hiệu tốt nhất trong gần một thập kỷ qua và Fed có thể tăng lãi suất thêm 3 lần trong năm 2017 như khả năng vừa được đưa ra cuối tuần trước sau khi đã tăng 2 lần vào cuối 2015 và cuối 2016 vừa qua.

Đồng USD tăng giá còn do bất ổn đang leo thang trên thế giới, nhất là khu vực Trung Đông và châu Âu. Đại sứ Nga tại Thổ Nhĩ Kỳ vừa bị bắn chết, trong khi Đức gia tăng lo ngại địa chính trị sau khi cảnh Berlin cho biết 9 người bị chết sau vụ 1 chiếc xe tải đam vào một chợ Giáng sinh.

Trên thị trường trong nước, trong phiên giao dịch hôm qua 19/12, một vài ngân hàng tăng giá USD tăng khoảng 10 đồng so với cuối tuần trước lên phổ biến ở mức: 22.720 đồng/USD – 22.795 đồng/USD.

Tính tới cuối giờ chiều ngày 19/12, Vietcombank và BIDV niêm yết giá USD ở mức: 22.715 đồng/USD – 22.785 đồng/USD. VietinBank: 22.725 đồng/USD – 22.795 đồng/USD. Techcombank: 22.670 đồng/USD – 22.790 đồng/USD.

Tới cuối giờ chiều phiên 19/12, đồng euro được các NH niêm yết phổ biến tăng 56 đồng so với phiên cuối tuần trước lên: 23.660 đồng (mua) và 23.942 đồng (bán). Bảng Anh được niêm yết tăng 114 đồng lên: 28.098 đồng (mua) và 28.549 đồng (bán). Yên Nhật được mua vào ở mức 191,6 đồng và bán ra ở mức 195,2 đồng (tăng 1,5 đồng).

tỷ giá usd hôm nay trên thị trường

tỷ giá usd chợ đen
tỷ giá nhân dân tệ
tỷ giá liên ngân hàng
tỷ giá ngoại tệ agribank
giá usd tại đài loan
tỷ giá bảng anh
ty gia vietinbank
tỷ giá usd chợ đen ngày hôm nay
tỷ giá usd hôm nay trên thị trường
giá usd hôm nay là bao nhiêu
giá usd trên thị trường ngày hôm nay
tỷ giá đô úc hôm nay
usd chợ đen tiếp đà tăng giá

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *