Từ bảo hiểm trong tiếng anh: Thuật ngữ bảo hiểm bằng tiếng anh

Trong thời đại hội nhập hiện nay và so với sự phát triển không ngừng của các công ty Bảo hiểm từ nước ngoài thì các thuật ngữ về ngành bảo hiểm càng quang trọng. Sau đây chúng tôi cung cấp danh sách từ bảo hiểm trong tiếng anh và thuật ngữ bảo hiểm bằng tiếng anh:

Từ bảo hiểm trong tiếng anh và thuật ngữ bảo hiểm bằng tiếng anh

  • Bảo hiểm: insurance
  • Bảo hiểm thất nghiệp: Unemployment insurance.
  • Bảo hiểm xã hội: Social insurance.
  • Bảo hiểm y tế: Health insurance.
  • Bảo hiểm tai nạn: Accident insurance.
  • Bảo hiểm nhân thọ: Life insurance.
  • Bảo hiểm ô tô xe máy: Car/motor insurance.
  • Bảo hiểm đường bộ: Land transit insurance.
  • Bảo hiểm hàng hải: Marin insurance.

Một số từ liên quan đến thuật ngữ ngành bảo hiểm:

  • Aggregate stop loss coverage Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
  • Aleatory contract Hợp đồng may rủi
  • Allowable expensive Xin phí hợp lý
  • Annual return Doanh thu hàng năm
  • Annual statement Báo cáo năm
  • Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
  • Annunity Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
  • Annutant Người nhận niên kim
  • Annunity beneficiary Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
  • Annunity certain Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
  • Annunity date Ngày bắt đầu trả niên kim
  • Annunity mortality rates Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
  • Annunity units Đơn vị niên kim.
  • Antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
  • APL provision – automatic premium loan provision Điều khoản cho vay phí tự động
  • Applicant Người yêu cầu bảo hiểm
  • Assessment method Phương pháp định giá
  • Assets Tài sản
  • Assignee Người được chuyển nhượng
  • Assignment Chuyển nhượng

Comments

comments

Loading...