Bảng giá bệnh viện phụ sản Hà Nội mới nhất năm nay

00:51 22/08/2019

Các mẹ bầu khi chuẩn bị khám chữa bệnh có thể tham khảo bảng giá bệnh viện phụ sản Hà Nội 2019 2020 mới nhất được áp dụng trong năm nay để biết chi phí.

Bảng giá bệnh viện phụ sản Hà Nội 2019 – 2020

Bảng giá đầu tiên là các dịch vụ khám bệnh như khám phụ khoa, đo tim thai – Dopler, khám trẻ sơ sinh trước và sau khi ra viện, làm hồ sơ quảng lý thai ..v…v.. với đơn vị khám tính theo lần.

Bảng phí khám dịch vụ bệnh viện phụ sản Hà Nội

Lưu ý đây là bảng giá khám dịch vụ nên giá sẽ khác với bảng giá khám thường bệnh viện .

Tên hàng hóa, dịch vụĐơn vị tính Mức giá dịch vụ tự nguyện 
Khám thai + Đo tim thai bằng
dopler
lần250,000
Khám Phụ sản (Phụ khoa)lần250,000
Hội chẩn để xác định ca bệnh
khó (chuyên gia/ca: chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác
đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)
lần250,000
Khám tổng quát trước PTTTlần    250,000
Khám sơ sinh trước và sau ra việnlần250,000
Khám vúlần 250,000
Làm hồ sơ quản lý thailần150,000
Tư vấn, làm hồ sơ quản lý thailần200,000
Theo dõi tim thai và cơn co tử
cung bằng monitor
lần200,000
Theo dõi tim thai và cơn co tử
cung bằng monitor thai đôi trở lên
lần 300,000

Keyword Tool Export – bảng giá

Tên hàng
hóa, dịch vụ
Đơn vị tính Mức giá dịch vụ tự
nguyện 

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Siêu âm 

lần170,000
Siêu âm đầu dò âm đạolần220,000
Siêu âm vú lần220,000
Siêu âm động mạch rốn lần220,000
Siêu âm 3D/4Dlần370,000
Siêu âm Dopplerlần220,000
Siêu âm bơm nước buồng tử cunglần 550,000
Siêu âm 2D thai đôi trở lênlần300,000
Thu bổ sung siêu âm 2D thai
đôi trở lên
lần130,000
Siêu âm  3D-4D thai đôi
trở lên
lần550,000
Thu bổ sung siêu âm 3D/4D thai
đôi trở lên
lần180,000
Siêu âm Doppler thai đôi trở
lên
lần270,000
Siêu âm Doppler timlần320,000
Siêu âm 2D + SA đầu dò âm đạo
đo chiều dài CTC
lần280,000
Siêu âm 4D + SA đầu dò âm đạo
đo chiều dài CTC
lần480,000
Siêu âm tim 4Dlần 450,000
Siêu âm tinh hoànlần 170,000
Chụp X- quang số hóa 1 phimlần 150,000
Chụp X quang số hóa 2 phimlần 120,000
Chụp tử cung – vòi trứng bằng
số hóa
lần900,000
Chụp một bên vú 2 tư thế:
thẳng, chếch trong, ngoài
lần300,000
Chụp hai bên vú 2 tư thế:
thẳng, chếch trong, ngoài
lần600,000
Đo loãng xương (Đo mật độ
xương)
lần   200,000
Điện tâm đồlần120,000
Điện di huyết sắc tố (định
lượng)
lần550,000
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động)
lần 50,000
Định lượng Sắt huyết
thanh 
lần 50,000
Định lượng Mg lần 50,000
Vi khuẩn nhuộm soi [soi tươi]lần90,000
Xét nghiệm Anti – HCVlần100,000
Định lượng Ferritin [Máu]lần 170,000
Định lượng Progesteron [Máu]lần170,000
Định lượng Testosterol [Máu]lần 170,000
ESTRADIOL (E2) lần170,000
Định lượng Prolactin [Máu]lần170,000
TSH (Thyroid Stimulating
hormone) [Máu]
lần170,000
Xét nghiệm AMH tự độnglần900,000
Định lượng CA¹²⁵ (cancer
antigen 125) [Máu]
lần280,000
T3 (Tri iodothyronine) [Máu]lần130,000
Định lượng AFP (Alpha
Fetoproteine) [Máu]
lần220,000
 Nghiệm pháp Coombs trực
tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 
lần200,000
FT3 (Free Triiodothyronine)
[Máu]
lần130,000
 Nghiệm pháp Coombs gián
tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 
lần200,000
RSV (Respiratory Syncytial
Virus) miễn dịch bán tự động/tự động
lần300,000
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
lần 70,000
Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu]
lần80,000
Anti – HIV (nhanh)lần      70,000
Định lượng Calci toàn phần
[Máu]
lần 40,000
Định lượng Calci ion hoá [Máu]lần60,000
Định lượng LH (Luteinizing
Hormone) [Máu]
lần170,000
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
lần170,000
Xét nghiệm mô bệnh học thường
quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin
Eosin]
lần380,000
Phát hiện kháng đông lupus
(LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
lần850,000
Chlamydia test nhanhlần160,000
Định lượng Creatinin (máu)lần 45,000
T4 (Thyroxine) [Máu]lần130,000
FT4 (Free Thyroxine) [Máu]lần130,000
Định lượng E3 không liên hợp
(Unconjugated Estriol) [Máu]
lần  220,000
Định lượng free bHCG (Free
Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
lần250,000
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
lần160,000
Nghiệm pháp dung nạp glucose
cho bệnh nhân thường
lần200,000
Định lượng CA 15 – 3 (Cancer
Antigen 15- 3) [Máu]
lần280,000
Định lượng SCC (Squamous cell
carcinoma antigen) [Máu]
lần320,000
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật
phiến đá)[1]
lần    50,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ
thuật phiến đá)[2]
lần50,000
Định lượng Fibrinogen (Tên
khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
lần60,000
Định lượng Fibrinogen (Tên
khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
lần130,000
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
lần   70,000
Tổng phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng máy đếm laser)
lần     70,000
Thời gian thromboplastin một
phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK)
bằng máy tự động
lần   60,000
Định lượng Urê máu [Máu]lần 45,000
Định lượng Acid Uric [Máu]lần  45,000
Định lượng Protein toàn phần
[Máu]
lần45,000
Định lượng Glucose [Máu]lần 45,000
Định lượng Albumin [Máu]lần  45,000
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]lần60,000
Định lượng Cholesterol toàn
phần (máu)
lần 45,000
Định lượng Triglycerid (máu)
[Máu].
lần   45,000
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]lần45,000
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]lần  45,000
HBsAg test nhanhlần70,000
Treponema pallidum TPHA định
tính
lần70,000
Xét nghiệm HCG nước tiểulần40,000
Kháng sinh đồlần250,000
Xét nghiệm Anti – Cardiolipin
IgG
lần900,000
Xét nghiệm Anti – Cardiolipin
IgM
lần900,000
Xét nghiệm Anti-beta2
Glycoprotein IgM
lần 900,000
Xét nghiệm Anti-beta2
Glycoprotein IgG
lần900,000
Định lượng HbA1c [Máu]lần170,000
Định lượng Pro- Calcitoninlần   600,000
Định lượng HE4lần600,000
HBeAg miễn dịch tự độnglần170,000
Xét nghiệm Rubella IgMlần230,000
Xét nghiệm Rubella IgGlần230,000
Xét nghiệm Toxoplasma IgMlần250,000
Xét nghiệm Toxoplasma IgGlần200,000
Xét nghiệm Cytomegalovius IgMlần280,000
Xét nghiệm Cytomegalovius IgGlần200,000
Xét nghiệm Herpes Simplex Viru
– 1 IgG
lần200,000
Xét nghiệm Herpes Simplex Viru
– 2 IgG
lần200,000
Định lượng yếu tố tân tạo mạch
máu (PLGF- Placental Growth Factor) 
lần1,150,000
Định lượng PAPP-A  lần350,000
Định lượng yếu tố kháng tân
tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) 
lần1,150,000
NIPS- Giải trình tự DNA thai
tự do (cffDNA) trong máu sản phụ bằng giải trình tự gen thế hệ mới (NGS)
lần12,000,000
Điện di huyết sắc tố (Sàng lọc
Thalassemia)
lần550,000
Định lượng TSH (Thyroid
Stimulating hormone) ( Sàng lọc 5 bệnh)
lần 120,000
Định lượng G6PD
(Glucose-6-phosphate dehydrogenase)  
lần120,000
Định lượng GALT(Enzye
Galactose-1 phosphate uridyltransferase)
lần120,000
Định lượng Phenylalanine lần120,000
Định lượng 17OHP (17-
Hydroxyprogesterone) 
lần 120,000
Xét nghiệm sàng lọc trên 20
bệnh RLCH acid amin, acid hữu cơ
lần850,000
PGS – Giải trình tự gen thế hệ
mới (NGS)
lần11,500,000
PGS – Karyolite BoBslần8,000,000
Neisseria + Chlamydia
Real-time PCR ( Nam Khoa)
lần650,000
HPV genotype Real- time PCR
(CT. Việt Á)
lần750,000
HPV genotype PCR hệ thống tự
động (CT. Roche)
lần950,000
HIV đo tải lượng Real-time PCRlần1,500,000
Xét nghiệm NST đồ từ máu, máu
cuống rốn trong tử cung
lần1,200,000
Xác định đột biến Alpha
Thalassemia (21 loại)
lần5,000,000
Xác định đột biến Beta
Thalassemia (22 loại)
lần6,000,000
Xác định đột biến Thalassemia
(5 loại α, 16 loại β)
lần3,500,000
Xét nghiệm đột biến gen BRCA1,
BRCA 2
lần22,000,000
Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ từ
dịch ối, mô cơ thể
lần2,000,000
Prenatal BoBs từ tế bào
ối 
lần5,500,000
ICSIlần6,200,000
IVF – Chọc hút noãn lần7,800,000
IVF – Nuôi cấy lần6,500,000
Chuyển phôi / IVFlần5,200,000
Đông phôi 1 cọnglần5,800,000
Đông trứng 1 cọnglần6,000,000
Thêm 1 cọng đông phôilần1,500,000
Đông tinh lần1,500,000
Chọc hút nang cơ nanglần3,000,000
Giảm  thiểu thai lần4,000,000
Pesalần2,000,000
IAHlần2,000,000
IADlần3,300,000
Tiêm kích buồng trứng 1 chu
kỳ 
lần400,000
Hỗ trợ phôi làm tổ lần1,500,000
Hỗ trợ phôi thoát màng lần1,300,000
Nuôi phôi ngày 05lần2,300,000
Sinh thiết tinh hoàn để làm
ICSI(TESE)
lần2,700,000
Bảo quản phôi đông lạnhlần2,200,000
Rã đông phôi lần2,600,000
Rã đông trứnglần3,000,000
Xét nghiệm tinh dịch đồ lần330,000
Sinh thiết phôi lần3,800,000
Sinh thiết phôi ngày 5lần3,000,000
Sinh thiết phôi và sàng lọc 24
nhiễm sắc thể PGS Plus ngày 3
lần18,800,000
Cào niêm mạc tử cung lần500,000
Gói chi trả cho mẫu tinh trùng
tự do 
lần5,800,000
Gói chi trả cho phôi hiến
tặng
lần8,000,000
Lựa chọn tinh trùng dựa trên
phân mảnh DNA
lần2,000,000
Xét nghiệm phân mảnh ADN tinh
trùng (TN)
lần2,000,000
Sinh thiết phôi và sàng lọc 24
NST ngày 5 (PGS plus)
lần13,000,000
Sinh thiết phôi làm PGD- phát
hiện đột biến gây Thalassemia ( phôi ngày 5)
lần18,800,000
Sinh thiết phôi để sàng lọc-
chẩn đoán di truyền 24 NST PGS-PGD
lần18,800,000
Sinh thiết phôi để sàng lọc di
truyền PGS ( Trong gói PGS-PGD, TH sau khi PGS không đủ tiêu chuẩn PGD)
lần13,800,000
Sinh thiết phôi để chuẩn đoán
di truyền PGD
lần13,800,000
Sinh thiết phôi và sàng lọc
bất thường 24 NST (PGS24)
lần11,000,000
Sinh thiết phôi và SL di
truyền 24 NST ngày 5
lần10,000,000
Phân tích đột biến Thalassemia
( 5 loại alpha và 16 loại beta)
lần3,000,000
Nuôi phôi Blastocyst (từ ngày
3 đến ngày 5)
lần2,000,000
Xét nghiệm ADN xác định đột
biến vi mất đoạn vùng AZF a,b,c trên nhiễm sắc thể Y
lần1,400,000
Xét nghiệm ADN xác định 9 đột
biến gen vùng AZF trên nhiễm sắc thể Y
lần1,900,000
Xét nghiệm phân mảnh ADN tinh
trùng
lần2,000,000
Nong cổ tử cunglần500,000
Tách dinh buồng tử cunglần500,000
Phẫu thuật lấy thai dịch vụ
chọn Bác sỹ (đơn thai)
lần11,000,000
Phẫu thuật lấy thai dịch vụ
chọn Bác sỹ (đa thai)
lần13,000,000
Đẻ thường dịch vụ chọn bác sỹlần10,000,000
Đẻ thường dịch vụ chọn
khoa 
lần10,000,000
Mổ đẻ chủ động đơn thailần5,000,000
Mổ đẻ chủ động đa thailần6,000,000
Giảm đau trong đẻ (Bupivacain)lần1,500,000
Giảm đau trong đẻ (Anaropin)lần2,000,000
Giảm đau ngoài màng cứng bơm
tự động bổ sung
lần2,100,000
Giảm đau ngoài màng cứng sau
mổ lấy thai bằng bơm truyền tự động ( Bupivacain)
lần2,900,000
Giảm đau ngoài màng cứng sau
mổ lấy thai bằng bơm truyền tự động ( Anaropin)
lần3,500,000
Mổ nam khoa chủ độnglần6,000,000
Mổ mở phụ khoa dịch vụlần11,000,000
Mổ nội soi dịch vụlần11,000,000
Mổ phụ khoa chủ độnglần6,000,000
Gây chuyển dạ bằng bóng, ống
thông Foley
lần1,500,000
Điều trị vết thương mạn tính
bằng chiếu tia Plasma
lần350,000
Tắm cho người bệnh tại giường
trước sinh
lần180,000
Tắm cho người bệnh tại giường
sau sinh
lần  180,000
Gội khô cho người bệnh trước
sinh
lần270,000
Gội khô cho người bệnh sau
sinh
lần270,000
Thủ thuật Lasez ( Trẻ hóa âm
đạo/ Tiểu không tự chủ/ Teo âm đạo thời kỳ mãn kinh)
lần7,000,000
Nuôi cấy xác định liên cầu
khuẩn nhóm B
lần 250,000
 Vi khuẩn nuôi cấy và
định danh phương pháp thông thường 
lần290,000
Điều trị tổn thương cổ tử cung
bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…
lần 800,000
Điều trị sùi mào gà bằng đốt
điện, lasez..
lần1,200,000
Soi cổ tử cung, có ảnhlần280,000
Khâu vòng cổ tử cunglần2,200,000
Chích apce vúlần2,200,000
Hội chẩn xác định ca khó (Mức
độ Trung tâm)
lần250,000
Hội chẩn xác định ca khó (Mức
độ BV)
lần   300,000
Siêu âm thai (thai, nhau thai,
nước ối)
lần220,000
Siêu âm 4D lần 500,000
Thu bổ sung SA 2D thai đôi trở
lên
lần130,000
Thu bổ sung SA 4D thai đôi trở
lên
lần180,000
Siêu âm tim sơ sinhlần450,000
Công chọc ối làm NST đồlần1,200,000
AMH tự độnglần900,000
Anti Cardiolipin IgMlần900,000
Anti Cardiolipin IgGlần900,000
Anti beta2 glycoprotein IgMlần900,000
Anti beta2 glycoprotein IgGlần900,000
Kháng đông Lupuslần    850,000
Neisseria + Chlamydia
Real-time PCR (Cty Nam Khoa)
lần650,000
HPV genotype PCR hệ thống tự
động (CT Roche)
lần950,000
HPV genotype Real- time PCR
(CT Việt Á)
lần750,000
Triple Test + Tư vấnlần600,000
Định lượng βHCGlần160,000
Định lượng AFPlần  220,000
Định lượng E3lần220,000
Double Test + Tư vấnlần600,000
Định lượng PAPP- Alần350,000
Định lượng free βHCGlần250,000
Xét nghiệm NST đồ từ dịch ối,
mô cơ thể
lần2,000,000
Giải trình tự DNA thai tự do
trong máu sản phụ… NIPS 
lần17,000,000
PGS- Giải trình tự gen thế hệ
mới (NGS)
lần11,500,000
Prenatal BoBs từ tế bào
ối 
lần5,500,000
PGS – Karyolite BoBslần8,000,000
Xét nghiệm NST đồ từ máu, máu
cuống rốn
lần1,200,000
Xác định đột biến Alpha
Thalassemia (21 loại)
lần5,000,000
Xác định đột biến Beta
Thalassemia (22 loại)
lần6,000,000
Xác định đột biến Thalassemia
( 5 loại alpha và 16 loại beta)
lần3,500,000
Sàng lọc TSG QIlần1,500,000
Định lượng yếu tố tân tạo mạch
máu -PLGF
lần1,150,000
Định lượng PAPP- Alần350,000
Sàng lọc TSG QIIlần2,300,000
Định lượng yếu tố tân tạo mạch
máu -PLGF
lần1,150,000
Định lượng yếu tố kháng tân
tạo mạch máu -sFlt
lần1,150,000
Xét nghiệm HIV đo tải lượng
REAL-TIME PCR
lần1,500,000
Xét nghiệm đột biến gen
BRCA-1, BRCA-2
lần22,000,000
XN sàng lọc 3 bệnh lần400,000
XN sàng lọc 5 bệnh lần600,000
Định lượng TSHlần 120,000
Định lượng G6PDlần120,000
Định lượng GALTlần120,000
Định lượngPhenylalaninelần    120,000
Định lượng 17OHPlần120,000
XN sàng lọc 5 bệnh (Dân số)lần400,000
XN sàng lọc 33 bệnhlần850,000
Điện di huyết sắc tốlần550,000
Sàng lọc bệnh lý tim bẩm
sinh 
lần220,000
Đo thính lực trẻ sơ sinh Nội
trú
lần170,000
Đo thính lực trẻ SS Nội trú
ABR
lần 470,000
Đo thính lực trẻ SS Ngoại trúlần  170,000
Đo thính lực trẻ SS Ngoại trú
ABR
lần470,000
Procalcitoninlần600,000
Định lượng Ferritinlần170,000
Rubella IgGlần 230,000
Rubella IgMlần230,000
Toxoplasma IgGlần200,000
Toxoplasma IgMlần 250,000
CMV IgGlần200,000
CMV IgMlần280,000
HSV-1 IgGlần200,000
HSV-2 IgGlần  200,000
Cắt vết trắng âm hộlần5,200,000
Tách dính hai môi bélần1,200,000
Khâu phục hồi sau chích apce
vú 
lần1,200,000
Khâu, làm lại tầng sinh môn
thẩm mỹ
lần6,200,000
Sinh thiết kim nhỏ tuyến
vú 
lần600,000
Bóc nhân xơ vú lần5,200,000
Bóc u nang- nang nước lần5,200,000
Bóc u tuyến Batholinlần3,200,000
Bóc lạc nội mạc tử cung, tầng
sinh môn, thành bụng 
lần5,200,000
Chích apce tuyến Batholinlần2,200,000
Rạch màng trinh, khâu viền,
tránh tái dính
lần3,200,000
Cắt Polip chân sâu, rộng lần2,200,000
Điều trị nội khoa lạc nội mạc
tử cung (Zoladez)
lần4,200,000
Điều trị nội khoa (hướng dẫn
tập sàn chậu)
lần600,000
Gói tiêm Methotrexatlần600,000
Gói tiêm Diprospanlần800,000
Công chấm sùi mào gà lần350,000
Truyền tĩnh mạch, theo dõi
truyền (không thuốc)
lần350,000
Gây tê giảm đau [ Anaropin]lần800,000
Gây mê giảm đau [Bupivacain]lần800,000
Gói điều trị nghén nặnglần 600,000
Công tiêm dịch vụ ( không gồm
thuốc)
lần100,000
Điện tâm đồlần120,000
Làm thuốc âm đạo, đặt thuốc (
không có thuốc)
lần100,000
Gói thay băng, cắt chỉ rút dẫn
lưu
lần300,000
Thay băng, cắt chỉlần 100,000
Đặt dụng cụ tử cunglần500,000
Tháo dụng cụ tử cunglần300,000
Tháo dụng cụ tử cung khólần1,600,000
Công tư vấn, cấy que tránh
thai Implanon
lần1,500,000
Công tháo que tránh thai
Implanon
lần600,000
Đặt vòng nâng Pesserylần2,300,000
Công tư vấn, đặt thử vòng nâng
Pessery
lần550,000
Đặt- tháo dụng cụ tử cung
Mirena
lần4,500,000
Nong đặt dụng cụ tử cung,
chống dính buồng tử cung
lần2,000,000
Hút sinh thiết niêm mạc buồng
tử cung
lần800,000
Nạo hút buồng tử cung kiểm
tra 
lần1,200,000
Nạo sót rau, sót thai sau sảy,
sau đẻ
lần2,200,000
Hút thai dưới 6 tuầnlần1,500,000
Hút thai > 6 tuần đến 10
tuần
lần2,000,000
Hút thai > 10 tuần đến 12
tuần
lần2,500,000
Hút thai >10 tuần đến 12
tuần mổ cũ/song thai
lần3,000,000
Phá thai bằng thuốc lần1,500,000
Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũlần2,500,000
Hút thai lưu, thai trứng <
8 tuần
lần2,500,000
Hút thai lưu, thai trứng 8 –
12 tuần
lần3,000,000
Hút thai chửa vết mổ cũ < 6
tuần
lần3,000,000
Hút thai chửa vết mổ cũ 
6- 8 tuần
lần 3,500,000
Gắp thai to 13 – 16 tuần lần4,000,000
Gắp thai to 13 – 16 tuần thai
lưu
lần5,000,000
Gắp thai to 13 – 16 tuần mổ cũlần5,000,000
Gắp thai to 13 – 16 tuần song
thai
lần5,000,000
Phá thai to yêu cầu (nội khoa)lần6,000,000
Phá thai to yêu cầu (nội khoa)
song thai
lần8,000,000
Phá thai to yêu cầu (nội khoa)
mổ cũ
lần8,000,000

Bảng giá giường dịch vụ bệnh viện phụ sản Hà Nội mới nhất

Giá áp dụng cho Giường theo yêu cầu của sản phụ & người nhà theo từng loại giường từ 500.000đ/giường/ngày đêm cho đến loại cao cấp nhất là 2.500.000đ/ngày đêm. Chi tiết giá giường dịch vụ bệnh viện phụ sản hà nội

Tên hàng
hóa, dịch vụ
Đơn vị tính Mức giá dịch vụ tự
nguyện 

GIƯỜNG YÊU CẦU 

KHOA D3

Phòng VIP (P303, 305)Phòng2,500,000
Giường loại I (2G/ 1 phòng)Giường1,000,000
Giường loại II (2G/ 1 phòng)Giường600,000
KHOA D4
Phòng VIP (P448)Phòng2,500,000
Giường loại I (2G/ 1 phòng)Giường1,000,000
Giường loại II (2G/ 1 phòng)Giường600,000
Giường loại II (3G/ 1 phòng)
(P424)
Giường800,000
KHOA D5
Giường loại I (2G/ 1 phòng)Giường1,000,000
Giường loại II (2G/ 1 phòng)Giường600,000
KHOA A2Giường500,000
KHOA A3Giường500,000

Chi tiết bảng giá bệnh viện phụ sản Hà Nội năm nay sẽ được cập nhật mới ngay khi có thay đổi từ đơn vị này, chính sách hiện nay vẫn sẽ được áp dụng như trên.

Comments

comments

1 / Mệnh kim đeo vàng hay bạc?

Mệnh kim đeo vàng hay bạc cần xét theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh về màu sắc tương hợp, tương khắc để biết nên đeo vàng hay đeo bạc phù hợp với mạng kim. Mệnh kim đeo vàng hay bạcÂm Dương và Ngũ hành là hai khái niệm cơ bản để hình thành nên học thuyết triết học cổ của Trung Hoa nói riêng và phương Đông nói chung. Hiểu đơn giản, Ngũ hành là khái niệm biểu hiện khả năng biến đổi và tương tác của vạn vật, được coi là cơ sở để xem xét mối tương quan của mọi sự vật, hiện tượng có trên đời. Mạng Kim (hay hành Kim) là một trong 5 hành thuộc Ngũ hành, bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản: Sinh – Khắc...

2 / Nguyên nhân tại sao đeo vàng bị đen?

Nhiều người đeo nhẫn vàng bị đen tay, bị dị ứng ngứa ngáy khó chịu hoặc đeo vàng trắng bị dị ứng. Tìm nguyên nhân tại sao đeo vàng bị đen và có bị sao không sẽ được các bác sĩ d liễu giải đáp một cách cặn kẽ như sau.Nên đầu tư vàng hay gửi tiết kiệm?Nguyên nhân tại sao đeo vàng bị đen? Ngừoi tiêu dùng khi đeo các loại trang sức bằng kim loại như vàng, bạc, vàng trắng một thời gian vùng da tay nơi tiếp xúc trực tiếp với nhẫn, vòng tay hay dây chuyền sẽ xuất hiện vệt xanh, xanh đen hoặc thậm chí là màu đen. Nguyên nhân là do đâu?Hơn nữa, những vết màu xanh này còn có màu khá giống với mạch máu dưới da - làm bạn thêm hoang mang về vấn đề sức khỏe. Và rồi, số phận...

3 / Nhẫn cưới vàng tây 18k TpHCM

Nhẫn cưới vàng tây 18k TpHCM: nhẫn tròn trơn rẻ giá bao nhiêu 1 cặp được tham khảo từ nhẫn cưới tiệm vàng Ngọc Thẩm TpHCM, Cần Thơ, An Giang, Tiền Giang ..v...v..BST nhẫn cưới vàng tây 18k TpHCM  Tuỳ thuộc vào gia vang 18k hom nay bao nhiêu tiền một chỉ mà có giá chính xác cho 1 cặp nhẫn cưới vàng 18k.Ngoài cách tham khảo giá vàng 18k trực tiếp tại tiệm vàng thì người tiêu dùng còn có thể biết cách tính giá vàng 18k theo hướng dẫn như sau:vàng 18k là vàng có hàm lượng vàng chiếm 18 miếng/24 miếng ~ 75% (7 tuổi rưỡi). Tùy theo hàm lượng vàng mà ta sẽ có nhiều loại vàng tây ví dụ như vàng 9k, vàng 10k, vàng 14k, vàng 18k.Hàm lượng vàng trong vàng...

4 / Giá gấu bông Teddy màu nâu

Chi tiết bảng giá gấu bông Teddy màu nâu loại từ 0.5m, 0.8 m đến kích thước 1m, 1m2, 1m4, 1m6 1.8m cho đến 2m sẽ cho bạn biết giá gấu Teddy bao nhiều tiền?Vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ?Giá Bạch Kim hôm nay bao nhiêu?Bảng giá gấu bông Teddy màu nâu, begie, trắng, màu hồngBảng giá cập nhật theo bảng công bố chính thức của gấu teddy chính hãng tphcm, hà nội hiện nay - Teddy HouseGấu Andy 12: 440.000đGấu Andy 8: 240.000₫Gấu Erika: 280.000₫Gấu Festa: 530.000₫Gấu Happy: 350.000₫Gấu Honey: 370.000₫Gấu Jo Jr: 270.000₫Gấu Joseph: 290.000₫Gấu Ken: 390.000₫Gấu Knut: 530.000₫Gấu Logo: 430.000₫Gấu Martie: 470.000₫Gấu Nana: 520.000₫Gấu Phillip: 410.000₫Gấu Rose: 350.000₫Gấu Sandra: 390.000₫Gấu Tambo: 290.000₫Giá gấu Teddy màu nâu:...

5 / Cách nhận biết tờ 500k giả với tiền 500.000đ thật bằng mắt thường

Hướng dẫn cách nhận biết tờ 500k giả với tờ polyme 500.000đ thật giúp người tiêu dùng biết tiền giả 500.000 đồng có khác biệt rõ nét nào với tiền thật.Hướng dẫn cách nhận biết vàng trắng thật hay giảCách phân biệt vàng trắng và bạc bằng mắt thường có chính xác?Cách nhận biết tờ 500k giả qua các dấu hiệuThông tin lừa đảo đổi tiền thật lấy tiền giả ngày càng phổ biến trên facebook, google với các nội dung như "1 triệu tiền thật đổi 5 triệu tiền giả, hay thậm chí tỉ lệ đổi cao hơn nữa là 1 triệu tiền thật lấy 12 triệu tiền giả, cao hơn nữa thì 2.000.000đ tiền thật mua 24.000.000đ tiền giả..."Vậy thật hư mua bán tiền giả có thật không và cách nhận biết những đồng...

Shares