sale image

Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ

06:59 31/05/2020

Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ mới nhất Dịch vụ Y Tế, Bảng giá Phẫu thuật – Thủ thuật và Bảng giá Dịch vụ Cận lâm sàng công bố chi tiết theo thông tin chính thức từ website của bệnh viện được cập nhật thời điểm gần nhất.

Bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ

Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ

  • Đặt trong: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
  • Địa chỉ: 179 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Cần Thơ
  • Điện thoại: 0292 3899 444

Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ

Chi tiết bảng giá các dịch vụ y tế được cập nhật từ ngày 23 tháng 10 năm 2019 như sau:

STTChỉ danhGiá DV
1Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 6 giờ)1,000,000
2Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 12 giờ)1,400,000
3Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 18 giờ)1,700,000
4Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 24 giờ)2,000,000
5Khám bệnh lâm sàng150,000
6Khám chức năng hô hấp150,000
7Khám da liễu150,000
8Khám hậu môn-trực tràng150,000
9Khám hình ảnh học can thiệp150,000
10Khám mắt150,000
11Khám nam khoa150,000
12Khám Tiết niệu150,000
13Khám nội tiết150,000
14Khám phổi150,000
15Khám phụ khoa150,000
16Khám răng hàm mặt150,000
17Khám tai mũi họng150,000
18Khám thần kinh150,000
19Khám tiêu hoá – gan mật150,000
20Khám tim mạch150,000
21Khám tuyến vú150,000
22Khám viêm gan150,000
23Khám xương khớp150,000
24Khám dị ứng – miễn dịch lâm sàng150,000
25Khám lão khoa150,000
26Khám lồng ngực150,000
27Khám mạch máu150,000
28Khám tạo hình150,000
29Khám hóa trị150,000
30Khám tâm thần kinh250,000
31Khám u gan150,000
32Khám y học hạt nhân150,000
33Khám bệnh nhân Đài Loan400,000
34Khám tiền mê150,000
Khu A

Bảng giá giường nằm khám chữa bệnh khu A

1Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)2,500,000
2Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)104,000
3Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)2,400,000
4Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)100,000
5Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)2,300,000
6Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)96,000
7Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)1,900,000
8Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)79,000
9Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)1,800,000
10Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)75,000
11Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)1,600,000
12Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)67,000
13Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)1,500,000
14Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)63,000
15Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1 – máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) (ngày)1,800,000
16Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1 – máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) (giờ)75,000
17Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)1,400,000
18Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)58,000
19Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)1,200,000
20Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)50,000
21Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1 – máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) (ngày)1,800,000
22Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1 – máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) (giờ)75,000
23Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)1,500,000
24Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)63,000
25Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)1,300,000
26Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)54,000
27Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)1,200,000
28Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)50,000
29Giường Phòng Hồi sức (HS Ngoại Thần kinh, HS Tim) (ngày)1,800,000
30Giường Phòng Hồi sức (HS Ngoại Thần kinh, HS Tim) (giờ)75,000
31Giường Phòng Hồi sức – Hồi sức tích cực (ngày)1,800,000
32Giường Phòng Hồi sức – Hồi sức tích cực (giờ)75,000
33Giường Phòng Hồi sức – Đơn vị Hồi sức sau ghép tạng (ngày)2,200,000
34Giường Phòng Hồi sức – Đơn vị Hồi sức sau ghép tạng (giờ)92,000
35Giường khoa cấp cứu (ngày)1,000,000
36Giường khoa cấp cứu (giờ)42,000
37Băng ca (chăm sóc cấp 1) (ngày)1,000,000
38Băng ca (chăm sóc cấp 1) (giờ)42,000
39Băng ca (chăm sóc cấp 2) (ngày)900,000
40Băng ca (chăm sóc cấp 2) (giờ)38,000
41Băng ca (chăm sóc cấp 3) (ngày)800,000
42Băng ca (chăm sóc cấp 3) (giờ)33,000
Khu B

Bảng giá giường nằm khám chữa bệnh khu B

1Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)1,000,000
2Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)42,000
3Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)900,000
4Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)38,000
5Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)800,000
6Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)33,000
7Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)900,000
8Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)38,000
9Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)700,000
10Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)29,000
11Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)600,000
12Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)25,000
13Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 1) (ngày)800,000
14Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 1) (giờ)33,000
15Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 2) (ngày)600,000
16Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 2) (giờ)25,000
17Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 3) (ngày)500,000
18Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 3) (giờ)21,000
19Phòng 2 giường Khoa Phụ sản (ngày)1,200,000
20Phòng 2 giường Khoa Phụ sản (giờ)50,000
21Giường Khoa Phụ sản Lầu 4B (ngày)1,200,000
22Giường Khoa Phụ sản Lầu 4B (giờ)50,000

Bảng giá Phẫu thuật – Thủ thuật

STTTên giá Phẫu thuật – Thủ thuậtGiá DV
1Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)16,000,000
2Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,000,000
3Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,000,000
4Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)19,000,000
5Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)16,500,000
6Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
7Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,000,000
8Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,000,000
9Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
10Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,500,000
11Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,000,000
12Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,000,000
13Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
14Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,500,000
15Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
16Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,500,000
17Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
18Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)18,500,000
19Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)16,500,000
20Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)17,500,000
21Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay14,400,000
22Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não22,800,000
23Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm13,000,000
24Phẫu thuật thoát vị não và màng não19,500,000
25Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ18,100,000
26Phẫu thuật vết thương sọ não hở15,100,000
27Phẫu thuật viêm xương sọ11,500,000
28Bơm rửa khoang não thất10,700,000
29Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ – ổ bụng15,600,000
30Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất15,200,000
31Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ14,100,000
32Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ13,600,000
33Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ20,200,000
34Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)15,500,000
35Khoan sọ thăm dò16,700,000
36Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ19,300,000
37Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng18,600,000
38Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng19,300,000
39Phẫu thuật lấy máu tụ trong não19,300,000
40Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ24,800,000
41Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền15,000,000
42Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)9,500,000
43Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản5,000,000
44Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser9,900,000
45Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo)11,100,000
46Tán sỏi thận qua da12,100,000
47Mở rộng lỗ sáo (phòng mổ)4,500,000
48Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng7,800,000
49Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang17,400,000
50Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo8,800,000
51Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc10,400,000
52Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng5,800,000
53Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ)8,400,000
54Khâu da bìu5,200,000
55Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang2,800,000
56Tán sỏi qua nội soi sỏi thận10,600,000
57Phẫu thuật Bắc cầu động mạch vành (gói 1)41,500,000
58Phẫu thuật thay động mạch chủ (Phẫu thuật Bentall) (gói 1)51,300,000
59Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ trái (gói 1)34,500,000
60Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải (gói 1)34,500,000
61Phẫu thuật vá thông liên nhĩ (gói 1)34,500,000
62Phẫu thuật vá thông liên thất (gói 1)32,800,000
63Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ kèm mở rộng đường ra thất phải (gói 1)34,700,000
64Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ kèm mở rộng đường ra thất phải (gói 1)34,700,000
65Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thân chung động mạch (gói 1)47,900,000
66Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch chủ (gói 1)20,500,000
67Phẫu thuật Tạo hình phình xoang Valsava (gói 1)32,800,000
68Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan) (gói 1)47,900,000
69Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành (Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể) (gói 1)34,700,000
70Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên (gói 1)34,500,000
71Phẫu thuật thay gốc động mạch chủ (Phẫu thuật Tiron David) (gói 1)41,500,000
72Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)9,000,000
73Chọc dò màng tim600,000
74Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên24,800,000
75Phẫu thuật cắt lồi xương vòm miệng5,000,000
76Phẫu thuật lấy dị vật nông vùng hàm mặt6,000,000
77Phẫu thuật lấy dị vật sâu vùng hàm mặt12,000,000
78Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)6,000,000
79Phẫu thuật lấy nẹp vít hàm dưới5,000,000
80Phẫu thuật lấy nẹp vít xương gò má6,000,000
81Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu13,000,000
82Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (đơn)8,000,000
83Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (toàn bộ)8,000,000
84Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (đơn)5,000,000
85Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (toàn bộ)6,000,000
86Phẫu thuật tạo hình thắng lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )5,400,000
87Phẫu thuật tạo hình thắng má bám thấp (gây mê nội khí quản )5,400,000
88Phẫu thuật tạo hình thắng môi bám thấp (gây mê nội khí quản )5,800,000
89Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10 cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến5,500,000
90Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt3,500,000
91Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng23,700,000
92Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt <5 cm (phức tạp)2,600,000
93Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt do chấn thương >5 cm (phức tạp)3,000,000
94Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức3,000,000
95Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng1,000,000
96Chích apxe viêm nha chu400,000
97Chích áp xe lợi700,000
98Chỉnh hình tháo lắp đơn giản1,500,000
99Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 01 hàm5,000,000
100Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 02 hàm10,000,000
101Chụp cằm8,000,000
102Chụp mặt (face mask)8,000,000
103Chụp thép1,000,000
104Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm2,000,000
105Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy3,500,000
106Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (01 hàm)4,000,000
107Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (02 hàm)7,000,000
108Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite400,000
109Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear5,000,000
110Dán lại mắc cài kim loại bị mất400,000
111Dán lại mắc cài kim loại thế hệ mới bị mất600,000
112Dán lại mắc cài sứ bị mất500,000
113Dán lại mắc cài sứ thế hệ mới bị mất1,200,000
114Điều chỉnh cắn khít1,300,000
115Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục600,000
116Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)1,500,000
117Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng)1,800,000
118Điều trị tủy răng số 4, 51,200,000
119Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới1,300,000
120Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 31,000,000
121Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên1,500,000
122Điều trị tủy răng sữa một chân800,000
123Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân1,000,000
124Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến nhiều lần3,000,000
125Gắn lại khâu bị mất300,000
126Nhổ răng mọc lạc chỗ2,800,000
127Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (Có khâu)2,500,000
128Nhổ răng số 8 bình thường1,200,000
129Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm2,600,000
130Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương2,500,000
131Nhổ răng sữa, chân răng sữa200,000
132Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)1,300,000
133Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân650,000
134Nhổ răng vĩnh viễn lung lay400,000
135Nhổ răng vĩnh viễn và chân650,000
136Nhựa hoá trùng hợp (vá 01 hàm gãy)600,000
137Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt8,000,000
138Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn gây mê8,100,000
139Nhổ răng đơn giản1,200,000
140Nhổ răng khó2,500,000
141Răng sâu ngà300,000
142Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị5,500,000
143Răng sứ (kim loại)/1 đơn vị1,500,000
144Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị2,500,000
145Răng viêm tuỷ hồi phục900,000
146Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc2,000,000
147Bóc nang âm đạo tầng sinh m&ocirocirc;n, nhân chorion âm đạo5,000,000
148Cắt cụt cổ tử cung4,300,000
149Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ10,300,000
150Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1,935,000
151Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn8,800,000
152Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp16,100,000
153Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa16,200,000
154Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ7,200,000
155Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung10,600,000
156Cắt u thành âm đạo3,600,000
157Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo9,600,000
158Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa11,100,000
159Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)17,800,000
160Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn11,600,000
161Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung11,800,000
162Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái6,000,000
163Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải6,000,000
164Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không800,000
165Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó)2,300,000
166Lấy vòng tránh thai có dây410,000
167Cắt và khâu tầng sinh môn3,900,000
168Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo4,700,000
169Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo6,200,000
170Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo400,000
171Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm828,000
172Soi cổ tử cung340,000
173Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)2,000,000
174Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ4,400,000
175Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần1,000,000
176Rửa âm đạo70,000
177Rạch nang tuyến Bartholin850,000
178Khâu vòng cổ tử cung4,400,000
179Vá nhĩ đơn thuần10,000,000
180Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần15,500,000
181Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần15,500,000
182Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống25,300,000
183Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII14,500,000
184Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm10,200,000
185Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản7,000,000
186Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi30,300,000
187Phẫu thuật nội soi mở khe giữa11,100,000
188Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới11,000,000
189Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, lấy dị vật11,100,000
190Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng11,100,000
191Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới11,000,000
192Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn giữa11,100,000
193Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi11,000,000
194Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa11,100,000
195Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm11,100,000
196Mổ dò khe mang các loại13,000,000
197Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm19,600,000
198Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương16,900,000
199Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII23,800,000
200Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não15,200,000
201Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên15,200,000
202Phẫu thuật treo sụn phễu13,600,000
203Vét hạch cổ bảo tồn13,800,000
204Nạo vét hạch cổ chọn lọc13,000,000
205Tạo hình ống tai ngoài phần xương14,800,000
206Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ19,400,000
207Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi16,900,000
208Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê)11,100,000
209Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ16,100,000
210Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau13,800,000
211Chăm sóc mũi135,000
212Chăm sóc tai110,000
213Rửa tai100,000
214Xông mũi120,000
215Rút meche, rút merocel hốc mũi120,000
216Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)400,000
217Nội soi chọc thông xoang bướm (gây tê)400,000
218Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần20,200,000
219Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản6,600,000
220Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc19,800,000
221Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói27,200,000
222Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm7,800,000
223Ghép da dị loại độc lập10,200,000
224Hút mỡ bụng toàn phần26,000,000
225Hút mỡ vùng cằm12,900,000
226Hút mỡ đùi18,800,000
227Hút mỡ vùng cánh tay16,700,000
228Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực)13,100,000
229Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng14,800,000
230Phẫu thuật tai vểnh13,500,000
231Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối13,000,000
232Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên13,900,000
233Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản)11,400,000
234Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên13,900,000
235Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay9,800,000
236Phẫu thuật độn cằm13,500,000
237Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông26,900,000
238Ghép da tự do trên diện hẹp11,600,000
239Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)11,100,000
240Phẫu thuật Nâng chân mày 2 bên6,700,000
241Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (BysulHàn Quốc)12,400,000
242Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên)27,300,000
243Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 1 bên)18,200,000
244Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 2 bên)27,300,000
245Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nước biển 2 bên)27,300,000
246Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm)12,400,000
247Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân12,000,000
248Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm có bọc cân cơ thái dương)15,300,000
249Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)14,900,000
250Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII20,000,000
251Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán5,200,000
252Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật7,200,000
253Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ6,100,000
254Phẫu thuật Sửa quầng vú12,800,000
255Phẫu thuật Tái tạo dương vật28,100,000
256Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp20,600,000
257Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên9,200,000
258Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú11,300,000
259Phẫu thuật Treo mô dưới gò má 1 bên10,200,000
260Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch18,900,000
261Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo9,700,000
262Thu nhỏ đầu ngực11,200,000
263Phẫu thuật thu gọn môi dày9,300,000
264Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (1 bên)24,100,000
265Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên)40,400,000
266Thu nhỏ quầng ngực12,200,000
267Săm 1 môi1,500,000
268Săm lông mày 1 bên2,000,000
269Săm mi mắt 1 bên700,000
270Săm quầng vú 1 bên2,000,000
271Tẩy mồ hôi chân bằng Botox4,200,000
272Tẩy mồ hôi nách bằng Dysport5,250,000
273Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (vùng bụng: lần 1)2,350,000
274Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần)1,000,000
275ánh sáng xanh trị liệu320,000
276Chăm sóc da đơn giản300,000
277Mát xa mặt300,000
278Chích Botox xóa nhăn mũi2,000,000
279Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên4,700,000
280Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên4,700,000
281Phá nốt ruồi390,000
282Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày29,900,000
283Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa10,600,000
284Cắt u vú lành tính6,700,000
285Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan12,700,000
286Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn27,100,000
287Phẫu thuật Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét13,400,000
288Cắt dạ dày hình chêm12,700,000
289Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng18,300,000
290Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại18,300,000
291Cắt đoạn đại tràng nối ngay13,000,000
292Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng15,900,000
293Cắt phân thuỳ gan20,300,000
294Phẫu thuật Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới17,500,000
295Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)27,000,000
296Cắt gan phải20,300,000
297Cắt gan trái20,300,000
298Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow12,100,000
299Cắt khối tá tụy34,000,000
300Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng13,800,000
301Phẫu thuật nội soi cắt túi mật12,700,000
302Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel12,700,000
303Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non11,900,000
304Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật12,000,000
305Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật15,100,000
306Mở thông dạ dày qua nội soi8,300,000
307Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ thám sát.11,600,000
308Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang12,700,000
309Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng9,300,000
310Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu10,000,000
311Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan12,100,000
312Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen15,400,000
313Nối túi mật – hỗng tràng11,700,000
314Nối vị tràng9,000,000
315Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng10,000,000
316Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng11,600,000
317Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein8,500,000
318Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini8,500,000
319Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác9,100,000
320Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice8,500,000
321Phẫu thuật Puestow – Gillesby11,200,000
322Dẫn lưu áp xe tụy8,400,000
323Mở bụng thăm dò, sinh thiết8,400,000
324Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật12,900,000
325Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor15,400,000
326Tháo xoắn ruột non9,700,000
327Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu9,300,000
328Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống27,000,000
329Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II10,500,000
330Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi)12,400,000
331Nong đường mật, Oddi qua nội soi8,400,000
332Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóng7,600,000
333Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng10,500,000
334Dẫn lưu áp xe trung thất11,200,000
335Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do ung thư12,300,000
336Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do áp xe12,300,000
337Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do xơ lách12,300,000
338Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do huyết tán12,300,000
339Cắt đại tràng trái nối ngay13,000,000
340Cắt đại tràng phải nối ngay13,000,000
341Lấy u phúc mạc12,200,000
342Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi8,400,000
343Chọc hút nang tuyến giáp300,000
344Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày12,400,000
345Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng10,000,000
346Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP) (lấy sỏi)7,600,000
347Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP) (lấy giun)7,600,000
348Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP) (lấy dị vật)7,600,000
349Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay8,200,000
350Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân7,100,000
351Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm10,600,000
352Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương7,400,000
353Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân)7,700,000
354Phẫu thuật Nối gân duỗi (nhiều gân)8,700,000
355Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)7,700,000
356Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (nhiều gân)8,700,000
357Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille9,000,000
358Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời16,300,000
359Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân11,300,000
360Phẫu thuật nội soi khớp gối + bơm tế bào gốc14,700,000
361Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai14,700,000
362Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (có kết hợp xương)10,000,000
363Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (không kết hợp xương)10,000,000
364Tháo khớp háng8,500,000
365Phẫu thuật tháo khớp vai9,500,000
366Cắt cụt cẳng chân (phải)7,200,000
367Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay trái8,300,000
368Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay phải8,300,000
369Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay trái8,300,000
370Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay phải8,300,000
371Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (trái)8,500,000
372Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (phải)8,500,000
373Cắt đoạn khớp khuỷu (trái)8,300,000
374Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay (tính 1 ngón)6,100,000
375Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón chân (tính 1 ngón)6,100,000
376Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón)7,300,000
377Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)7,300,000
378Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên một bên8,000,000
379Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh17,600,000
380Phẫu thuật Cắt màng phổi7,800,000
381PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm12,900,000
382Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương8,100,000
383Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ± sinh thiết11,300,000
384Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ15,100,000
385Phẫu thuật cắt u bạch mạch vùng phức tạp, khó10,000,000
386Phẫu thuật cắt u máu vùng phức tạp, khó9,600,000
387Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim9,600,000
388Mở ngực thăm dò9,700,000
389Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)11,900,000
390Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh11,900,000
391Chọc hút khí màng phổi2,200,000
392Bơm rửa khoang màng phổi3,200,000
393Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch6,000,000
394Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo7,600,000
395Lấy dị vật nội nhãn5,600,000
396Lấy dị vật tiền phòng6,100,000
397Cắt bỏ túi lệ5,500,000
398Cắt cơ Muller6,500,000
399Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá4,500,000
400Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên5,100,000
401Phẫu thuật quặm (3 mi)5,900,000
402Mổ quặm bẩm sinh (1 mắt)5,100,000
403Mổ quặm bẩm sinh (2 mắt)6,500,000
404Phẫu thuật quặm (4 mi)5,900,000
405Phẫu thuật quặm (2 mi)4,900,000
406Phẫu thuật quặm (1 mi)4,600,000
407Phẫu thuật điều trị hở mi7,000,000
408Cắt u kết mạc không vá (u bạch mạch)5,100,000
409Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ5,100,000
410Phẫu thuật Epicanthus6,400,000
411Phẫu thuật Khoét bỏ nhãn cầu5,600,000
412Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL7,300,000
413Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử4,200,000
414Phẫu thuật mộng kép một mắt5,000,000
415Phẫu thuật Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)4,500,000
416Khâu da mi3,600,000
417Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên người bệnh già, có bệnh tim mạch8,900,000
418Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ có bệnh tim mạch10,000,000
419Lấy dị vật giác mạc sâu, khâu giác mạc, cũng mạc2,900,000
420Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên4,400,000
421Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn6,100,000
422Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng4,400,000
423Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle6,100,000
424Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)5,100,000
425Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele5,500,000
426Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản4,500,000
427Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)6,300,000
428Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn6,300,000
429Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn6,300,000
430Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn5,500,000

Bảng giá Dịch vụ Cận lâm sàng

STTTên dịch vụ Cận lâm sàngGiá DV
1Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A)420,000
2Tiêm BCG (ngừa lao)60,000
3Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)890,000
4Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg120,000
5Tiêm MMR II (ngừa sởi, quai bị, Rubella)220,000
6Tiêm Pentaxim (ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ Hib740,000
7Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus)810,000
8Tiêm viêm não Nhật bản B100,000
9Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu)690,000
10Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm)260,000
11Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy1,600,000
12Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang1,000,000
13Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)1,000,000
14Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang1,000,000
15Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)1,000,000
16Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)2,200,000
17Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành1,600,000
18Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)2,100,000
19Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang1,600,000
20Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)1,766,000
21Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ3,000,000
22Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ2,300,000
23Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản từ3,000,000
24Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ2,300,000
25Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản từ3,000,000
26Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực không tiêm tương phản từ2,300,000
27Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản từ3,000,000
28Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng2,300,000
29Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ3,000,000
30Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ2,300,000
31Tiêm tương phản từ nội khớp500,000
32Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ (gây mê chụp MRI)2,200,000
33Test lẩy da với các dị nguyên: Alternaria alternata (Mạt Al)334,000
34Test lẩy da với các dị nguyên: Cat (lông mèo)334,000
35Test lẩy da với các dị nguyên: Crap (cua)334,000
36Test lẩy da với các dị nguyên: Dog (lông chó)334,000
37Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (white) (lòng trắng trứng gà)334,000
38Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (yolk) (lòng đỏ trứng gà)334,000
39Test lẩy da với các dị nguyên: Hamster (lông chuột)334,000
40Test lẩy da 10 dị nguyên500,000
41Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt1,200,000
42Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên1,200,000
43Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động điều trị hội chứng Meige1,400,000
44Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ4,600,000
45Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng)200,000
46Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi hai bên)800,000
47Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) một bên200,000
48Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) hai bên800,000
49Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân người lớn800,000
50Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi một bên)450,000
51Bít còn ống động mạch dưới DSA12,000,000
52Bít thông liên nhĩ dưới DSA12,000,000
53Bít thông liên thất dưới DSA12,000,000
54Chụp và nút dị dạng mạch các tạng dưới DSA11,000,000
55Can thiệp mạch não bằng COILS dưới DSA15,000,000
56Chụp và nút dị dạng mạch tủy dưới DSA15,000,000
57Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới DSA7,500,000
58Chụp động mạch não dưới DSA7,500,000
59Chụp, nong và đặt stent động mạch vành15,000,000
60Đặt máy tạo nhịp dưới DSA7,000,000
61Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio (Không lập bản đồ 3D)8,000,000
62Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm)400,000
63Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa282,000
64Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori366,000
65Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS388,000
66Công theo dõi giờ đầu của bơm hóa chất vào khoang nội tủy70,000
67Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P1,230,000
68Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi700,000
69Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)410,000
70Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất600,000
71Truyền hóa chất nội tủy1,200,000
72Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư700,000
73Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường động tĩnh mạch, điều trị ung thư520,000
74Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết900,000
75Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường)2,500,000
76Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết (ống mềm)800,000
77Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc)450,000
78Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư200,000
79Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê)2,300,000
80Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê)2,800,000
81Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm400,000
82Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm500,000
83Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm600,000
84Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm7,000,000
85Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên400,000
86Siêu âm ổ bụng150,000
87Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ150,000
88Siêu âm đàn hồi mô (gan)750,000
89Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp600,000
90Siêu âm đàn hồi mô (u gan)900,000
91Siêu âm đàn hồi mô vú750,000
92Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)400,000
93Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh400,000
94Siêu âm 3D/4D tim457,000
95Siêu âm phần mềm150,000
96Siêu âm 3D/4D trực tràng1,500,000
97Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu)375,000
98Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)270,000
99Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo400,000
100Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo270,000
101Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng500,000
102Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm)150,000
103Siêu âm tuyến giáp150,000
104Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai)150,000
105Siêu âm tuyến vú hai bên150,000
106Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm2,000,000
107Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)200,000
108Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)450,000
109Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học)525,000
110Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa450,000
111Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối450,000
112Siêu âm tim, màng tim qua thực quản900,000
113Siêu âm Doppler tim280,000
114Siêu âm Doppler tim (tại giường)280,000
115Siêu âm tim cấp cứu tại giường222,000
116Chụp đáy mắt không huỳnh quang600,000
117Điện tim thường (ECG)50,000
118Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ450,000
119Đo áp lực hậu môn trực tràng220,000
120Đo chức năng hô hấp có thuốc300,000
121Đo chức năng hô hấp không thuốc200,000
122Đo đa ký giấc ngủ (PSG)4,000,000
123Đo Điện cơ (EMG)680,000
124Đo Điện não (EEG)400,000
125Đo độ lồi mắt65,000
126Đo hô hấp ký toàn diện260,000
127Holter điện tâm đồ500,000
128Nghiệm pháp glucose – Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)330,000
129Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin450,000
130Nghiệm pháp nhịn nước720,000
131Nghiệm pháp Synacthene416,000
132Nghiệm pháp gắng sức300,000
133Nghiệm pháp ức chế muối400,000
134VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,…)120,000
135Chẩn đoán điện120,000
136Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống50,000
137Chườm lạnh30,000
138Chườm nóng30,000
139Tập do cứng khớp80,000
140Tập do liệt ngoại biên80,000
141Tập do liệt thần kinh trung ương80,000
142Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi30,000
143Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ)100,000
144Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều < 10mCi1,000,000
145Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều 11-20 mCi1,700,000
146Xạ hình thận Tc-99m-DTPA đo GFR1,500,000
147Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA2,500,000
148Xạ hình toàn thân sau điều trị K giáp bằng I-1311,000,000
149Xạ hình toàn thân với I-131 (capsule) (đã bao gồm thuốc)1,700,000
150Xạ hình toàn thân với Tc-99m MIBI3,600,000
151Xạ hình tuyến cận giáp Tc-99m MIBI4,200,000
152Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate1,000,000
153Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate900,000
154Xạ hình tuyến vú với Tc-99m MIBI3,600,000
155Xạ hình xương với 99mTc – MDP1,800,000
156Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ6,800,000
157INR tại giường200,000
158Keton mao mạch (tại giường)65,000
159Thổi hơi thở tìm H.pylori C14450,000
160Xét nghiệm Lactat máu tại giường100,000
161Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường40,000
162Xét nghiệm PRO BNP tại giường581,000
163Xét nghiệm D-Dimer tại giường325,000
164Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)85,000
165Máu lắng (bằng máy tự động)34,600
166Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)100,000
167Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động71,000
168Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động92,000
169Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)1,538,000
170Định lượng Protein S toàn phần1,549,000
171Định lượng Antithrombin III562,000
172Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) (truyền máu cấp cứu)109,000
173Định lượng Anti Xa618,000
174Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden747,000
175Tìm mảnh vỡ hồng cầu82,000
176Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân78,000
177Tinh trùng đồ (dịch)64,000
178Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng)78,000
179Hồng cầu trong phân test nhanh72,000
180Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori828,000
181Định danh ký sinh trùng78,000
182HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p)298,000
183HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan)290,000
184HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi)298,000
185HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó)298,000
186HTCĐ. Strongyloides (giun lươn)298,000
187HTCĐ. Gnathostoma spinigerum298,000
188Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động298,000
189Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động298,000
190Kháng nấm đồ185,000
191Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu)238,000
192Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh)316,000
193HBsAg miễn dịch tự động108,000
194HBsAb định lượng145,000
195HBeAg miễn dịch tự động144,000
196HBeAb miễn dịch tự động109,000
197HBc total miễn dịch tự động157,000
198HCV Ab miễn dịch tự động161,000
199HIV Ab miễn dịch tự động127,000
200RPR định tính36,000
201Treponema pallidum TPHA định tính122,000
202Định lượng Ferritin149,000
203Định lượng HbA1c188,000
204Định lượng Homocystein155,000
205Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)104,000
206Định lượng FT4 (Free Thyroxine)98,000
207Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)105,000
208Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)164,000
209Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)163,000
210Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3)206,000
211Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)219,000
212Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4)291,000
213Định lượng Anti CCP369,000
214Định lượng IgE202,000
215Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)275,000
216CMV IgG miễn dịch tự động244,000
217CMV IgM miễn dịch tự động281,000
218EBV IgG miễn dịch tự động227,000
219EBV IgM miễn dịch tự động227,000
220Định lượng vitamin B12 (Active) (Holotranscobalamin)339,000
221Định lượng 25OH Vitamin D393,000
222Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)297,000
223Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)257,000
224H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM – xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động )222,000
225Định lượng HE4426,000
226Định lượng GH (Growth Hormone)329,000
227Định lượng T3 (Tri iodothyronine)239,000
228Định lượng Pepsinogen I581,000
229Định lượng Pepsinogen II581,000
230Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)504,000
231Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)269,000
232Định lượng Tg (Thyroglobulin)269,000
233Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA400,000
234Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)799,000
235Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)38,000
236Cặn Addis50,000
237Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu17,000
238Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)43,100
239Hình dạng HC trong nước tiểu40,000
240Cạo tìm nấm60,000
241Định lượng Protein (niệu 24h)25,000
242Tỉ lệ Albumin/ creatinin58,000
243Albumin/ niệu25,000
244Đo hoạt độ Amylase /niệu47,000
245Định lượng Canxi /niệu26,000
246Định lượng Canxi /niệu 24h26,000
247Chlor /niệu25,000
248Chlor /niệu 24h25,000
249Định lượng Creatinin /niệu25,000
250Định lượng Creatinin /niệu 24h25,000
251Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu86,000
252Kali /niệu25,000
253Kali /niệu 24h25,000
254Micro Albumin /NT59,000
255Natri /niệu25,000
256Natri /niệu 24h25,000
257Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu66,000
258Độ thanh thải Creatinine59,000
259Định lượng Ure /niệu24,000
260Định lượng Ure /niệu 24h24,000
261Định lượng Axit Uric /niệu25,000
262Định lượng Axit Uric /niệu 24h25,000
263Định lượng Glucose (dịch)25,000
264Định lượng Glucose25,000
265Định lượng Protein toàn phần25,000
266Định lượng Albumin25,000
267Định lượng Ure25,000
268Định lượng Creatinin25,000
269Định lượng Acid Uric25,000
270Định lượng Cholesterol toàn phần33,000
271Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)29,000
272Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)35,000
273Định lượng Triglycerid32,000
274Định lượng Bilirubin toàn phần25,000
275Định lượng Bilirubin gián tiếp22,000
276Định lượng Bilirubin trực tiếp25,000
277Đo hoạt độ Amylase48,000
278Đo hoạt độ AST (GOT)32,000
279Đo hoạt độ ALT (GPT)32,000
280Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)35,000
281Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)32,000
282Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca)85,000
283Natri25,000
284Kali25,000
285Định lượng Clo26,000
286Định lượng Calci toàn phần25,000
287Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ25,000
288Streptococcus pyogenes ASO55,000
289Định lượng sắt huyết thanh39,000
290A/G47,000
291Định lượng Phospho29,000
292Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)33,000
293Định lượng Amoniac ( NH3)75,400
294Định lượng Calci ion hóa43,000
295Định lượng IgM64,600
296Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)32,000
297Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)48,000
298Định lượng IgG64,600
299Định lượng Globulin [Máu]44,000
300Định lượng Ceruloplasmin98,000
301pH48,000
302Điện giải đồ (Na, K, Cl)66,000
303Phản ứng CRP55,000
304Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)52,000
305Đo hoạt độ Lipase89,000
306Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu96,900
307Lactate /dịch (Lactic acid /dịch)60,000
308Định lượng bổ thể C3122,000
309Định lượng bổ thể C4122,000
310Định lượng Beta 2 Microglobulin129,000
311ADA (Adenosine Deaminase) /máu104,000
312ADA (Adenosine Deaminase) /dịch104,000
313Định lượng Haptoglobin251,000
314Định lượng Pre-albumin131,000
315HBV-DNA (định tính)795,000
316HCV-RNA (định tính)836,000
317HBV genotype Real-time PCR1,564,000
318Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm509,000
319Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch510,000
320HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)1,114,000
321HCV genotype Real-time PCR1,564,000
322HBV đo tải lượng Real-time PCR900,000
323HCV đo tải lượng Real-time PCR879,000
324Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người600,000
325HPV genotype PCR hệ thống tự động967,000
326HBV đo tải lượng hệ thống tự động1,826,000
327HCV đo tải lượng hệ thống tự động2,011,000
328Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động1,557,000
329Soi tìm vi trùng (máu)72,000
330Soi tìm vi trùng (dịch khác)72,000
331Kháng sinh đồ160,000
332Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (dịch khớp)310,000
333Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (dịch khác)310,000
334Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu)1,314,000
335Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác)1,314,000
336Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) đàm68,000
337Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác68,000
338XN tìm BK đàm72,000
339XN tìm BK dịch khác72,000
340XN tìm BK lần 172,000
341XN tìm BK lần 272,000
342XN tìm BK lần 372,000
343Cấy đàm định lượng319,000
344Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí)1,314,000
345Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh)890,000
346Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh)890,000
347Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu)310,000
348Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh2,500,000
349Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori500,000
350Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II22,000,000
351Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR1,000,000
352Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim70,000
353Chụp X-quang bàn tay nghiêng số hóa 1 phim70,000
354Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim69,000
355Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim120,000
356Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim70,000
357Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim120,000
358Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa70,000
359Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim120,000
360Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi – ngữa) số hóa 1 phim120,000
361Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim170,000
362Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim70,000
363Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim120,000
364Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim200,000
365Chụp X-quang khung đại tràng có dùng thuốc cản quang tan trong nước số hóa1,170,000
366Chụp X-quang đường rò cản quang số hóa 1 phim406,000
367Chụp X-quang Hố yên thẳng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim70,000
368Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim120,000
369Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim70,000
370Chụp X-quang Khớp khuỷu nghiêng số hóa 1 phim70,000
371Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim100,000
372Chụp x- quang nhũ ảnh( Mammography)350,000
373Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim100,000
374Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa980,000
375Chụp X-Quang niệu quản – bể thận ngược dòng có tiêm thuốc cản quang Telebrix 350mg (UPR) số hóa760,000
376Chụp X-Quang khung đại tràng có thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa350,000
377Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film)30,000
378Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim70,000
379Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim120,000
380Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền11,000,000

Trên đây là tổng hợp đầy đủ các thông tin về bảng giá khám chữa bệnh ở bệnh viện Đại Học Y Dược Cần Thơ

Comments

comments

1 / Số điện thoại liên hệ Hotline Vietcombank (VCB) toàn quốc

Số điện thoại liên hệ  đến bộ phận chăm sóc khách hàng 24/7 được Vietcombank áp dụng trên toàn quốc theo Hotline Vietcombank: 1900 54 54 13. Nếu có trường hợp bạn muốn tìm hiểu thông tin về các dịch vụ ngân hàng Vietcombank(VCB) hoặc bạn cần giải quyết gấp cấc sự cố như mất thẻ, sai pin và nuốt thẻ hãy liên hệ hotline của Vietcombank bạn sẽ được hỗ trợ 24/7.Tỷ giá ngoại tệ hôm nay của vietcombankSố Hotline Vietcombank 24/7: Số điện thoại hotline liên hệ Vietcombank: Dưới đây là số hotline Vietcombank, phục vụ khách hàng 24/7:Số điện thoại hỗ trợ Vietcombank: 0243 824 3524/0243 824 5716 (Khách hàng sử dụng thuê bao quốc tế hoặc thuê bao mạng Viettel) Số Tổng đài Vietcombank báo mất thẻ: 0243...

2 / Ground services company in Ho Chi Minh City

If you find a Ground services company in Ho Chi Minh have had good background & good enough to made contract for a long time, this's what you're looking for.1st Ground services company in Ho Chi Minh Co., Ltd Vietnam airport ground services (abbreviation VIAGS) was established on 01/01/2016 on merging 3 ground services company NIAGS-DIAGS-TIAGS. VIAGS is the first business model in Vietnam providing airport ground services, international standard in 3 major airports: Da Nang, and Tan Son Nhat airport.With the companies providing ground services has more than 23 years of experience, VIAGS owns more than 4000 employees skilled, trained from basic to professional, dedicated, friendly service with modern equipment systems always operate according to safety standards highest quality, meet ISO 9001:2015 and ISAGO. Ground handling in airport And the staff trained with...

3 / Tỷ giá USD trên thị trường hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/2 diễn biến theo xu hướng đồng USD trên thị trường quốc tế xác định xu hướng sau những bất ổn và chính sách “thất thường” của tổng thống Mỹ Donald Trump. tỷ giá usd chợ đen ngày hôm naytỷ giá usd trên thị trường hôm nayxem tỷ giá ngoại tệ trực tuyến Công cụ Đổi tỷ giá nên mua usd hay vàng 2017 Năm 2017, dự báo tốc độ tăng trưởng tương đương 2016, nền kinh tế tiếp tục đối đầu với khó khăn về cân bằng ngân sách, vốn đầu tư cũng như tiêu dùng nội địa…Tuy nhiên, sẽ xuất hiện các chuyển biến tích cực về cấu trúc nền kinh tế theo hướng cải thiện môi trường mạnh hơn, chú trọng phát triển sản xuất kinh doanh. Các xu hướng đầu tư vào các...

4 / Vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ngày hôm nay?

Bảng giá vàng hôm nay 9999 bao nhiêu 1 chỉ tại Hà Nội TpHCM Đà Nẵng, 1 chỉ vàng 24k pnj giá bao nhiêu và 1 chỉ vàng 18k bao nhiêu tiền 2020.Bảng giá trực tuyến cập nhật 24/7 giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ngày hôm nay SJC (một chỉ vàng ta bao nhiêu tiền) ở Mi Hồng, BTMC, Doji, Rồng Vàng. Tỉ giá Vàng miếng sjc 1 chỉ gia bao nhieu khi mùa vào & bán ra tại Hà Nội, giá loại vàng nhẫn tròn trơn 9999 ở TpHCM so với Cần Thơ.Giá vàng nhẫn tròn trơn 9999 ép vỉ ngày hôm nay 1 chỉ vàng 24k PNJ giá bao nhiêu?Thông tin đầu tiên của bảng vàng là các loại và giá bán vàng miếng SJC 24k, vàng nhẫn tròn trơn 99,99 loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, nhẫn vàng ta nữ 1 chỉ giá bao nhiêu. Bên cạnh đó còn có các loại vàng SJC 18K HCM, SJC...

5 / Giá vàng 24k Ngọc Thẩm hôm nay

Giá vàng Ngọc Thẩm Mỹ Tho, Tiền Giang hôm nay: giá vàng 9999, 18k nhẫn cưới tròn trơn, 24k miếng SJC ngọc thẫm Ninh Kiểu Cần Thơ ngày hôm nay bao nhiêu một chỉ? Bao nhiêu tiền một lượng. Thông tin giá vàng miếng loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ của tiệm vàng ngọc thẩm sáng nay bán ra ở TpHCM, Vĩnh long, Long An. Giá vàng 24k Ngọc Thẩm hôm Trang web giá vàng online cập nhật nhanh nhất giá vàng ngày hôm nay tại tất cả các ngân hàng & công ty kinh doanh vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn uy tín hiện nay.  Bảng giá vàng thế giới mới nhấtBST nhẫn cưới vàng 18k đẹp tiệm vàng Ngọc ThẩmĐịa chỉ tiệm vàng Ngọc Thẩm Danh sách địa chỉ tiệm vàng Ngọc Thẩm ở TpHCM, Tiền Giang, Cần Thơ, Long An & các...

Shares